百分之二十五
—
Gợi nhớ
Từ "百分之二十五" (bǎi fēn zhī èr shí wǔ) nghĩa là "25%", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.
Thành phần cấu tạo
百分之二十五
25%
一
白
八
刀
之
二
Phân tích từ 百分之二十五
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số từ
Nghĩa:25%
Ví dụ (3)
该产品降价了百分之二十五。
Sản phẩm này giảm giá 25%.
四分之一就是百分之二十五。
Một phần tư chính là 25%.
公司业绩提升了百分之二十五。
Thành tích công ty nâng cao 25%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây