Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娄
lóu
rắc rối (thường dùng trong 捅娄子)
Hán việt: lâu
丶ノ一丨ノ丶フノ一
9
—

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) sơ ý làm đổ cả thúng gạo (米) vương vãi khắp sàn nhà, gây ra cảnh lộn xộn và rắc rối (娄).

Thành phần cấu tạo

娄
lóu
rắc rối (thường dùng trong 捅娄子)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rắc rối (thường dùng trong 捅娄子)
Ví dụ (3)
nǐ你kěbié可别zài再gěi给wǒ我tǒng捅lóu娄zi子le了!wǒ我zuótiān昨天gāng刚bāng帮nǐ你shōushi收拾wán完làn烂tānzi摊子。
Cậu đừng có gây thêm rắc rối cho tôi nữa! Hôm qua tôi vừa mới thu dọn tàn cuộc giúp cậu xong.
Don't cause me any more trouble (blunders)! I just cleaned up your mess yesterday.
xīn新lái来de的shíxíshēng实习生cūxīndàyì粗心大意,jīntiān今天zài在shùjùlùrù数据录入shàng上yòu又tǒng捅le了gè个dà大lóu娄zi子。
Thực tập sinh mới đến sơ ý, hôm nay lại gây ra một rắc rối lớn trong việc nhập dữ liệu.
The new intern was careless and made a big blunder in data entry today.
zìcóng自从shàngcì上次tǒng捅le了lóu娄zi子yǐhòu以后,tā他zuòshì做事jiù就biànde变得géwài格外jǐnshèn谨慎。
Kể từ lần gây rắc rối trước, anh ấy làm việc trở nên vô cùng cẩn trọng.
Ever since he made a blunder last time, he has become extremely cautious in doing things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây