Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千六百
yī qiān liù bǎi
Một nghìn sáu trăm
Hán việt: nhất thiên lục bá
—

Gợi nhớ

Từ "一千六百" (yī qiān liù bǎi) nghĩa là "Một nghìn sáu trăm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 六 (liù): số sáu + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

一千六百
yī qiān liù bǎi
Một nghìn sáu trăm
一
丿
十
亠
八
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Một nghìn sáu trăm
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款shǒu jī手机de的jià gé价格shì是yī qiān liù bǎi yuán一千六百元。
Giá của chiếc điện thoại này là 1600 nhân dân tệ.
wǒ men我们gōng sī公司yī gòng一共yǒu有zài在yī qiān liù bǎi一千六百míng名yuán gōng员工。
Công ty chúng tôi có tổng cộng 1600 nhân viên.
tā他měi gè每个yuè月de的fáng zū房租shì是yī qiān liù bǎi一千六百kuài块。
Tiền thuê nhà hàng tháng của anh ấy là 1600 đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây