Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甄
zhēn
Thẩm định, phân biệt, tuyển chọn
Hán việt: chân
一丨フ丨丨一一丨一一丨フ丶
13
—

Gợi nhớ

Người thợ đắp đất làm lò nung (垔) để kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng từng viên ngói, đồ gốm (瓦), từ đó mang nghĩa thẩm định, tuyển chọn (甄).

Thành phần cấu tạo

甄
zhēn
Thẩm định, phân biệt, tuyển chọn
垔
Chữ Nhân
Đắp đất ngăn nước / âm đọc (bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, đồ gốm (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Thẩm định, phân biệt, tuyển chọn
Ví dụ (5)
gōngsī公司huì会yángé严格zhēn甄xuǎn选hégé合格de的yìngpìn应聘zhě者。
Công ty sẽ tuyển chọn nghiêm ngặt ứng viên đủ điều kiện.
The company will strictly select qualified applicants.
wǒmen我们xūyào需要xìxīn细心zhēnbié甄别xìnxī信息de的zhēn真wěi伪。
Chúng ta cần phân biệt cẩn thận tính thật giả của thông tin.
We need to carefully distinguish the truth from falsehood of information.
zhuānjiā专家zhèngzài正在zhēnbié甄别zhè这jiàn件gǔdǒng古董de的niándài年代。
Chuyên gia đang thẩm định niên đại của món cổ vật này.
Experts are evaluating the age of this antique.
zhēn甄yīshēng医生shì是yí一wèi位fēicháng非常yōuxiù优秀de的wàikē外科yīshēng医生。
Bác sĩ Chân là một bác sĩ ngoại khoa rất giỏi.
Doctor Zhen is a very excellent surgeon.
zhēn甄nǚshì女士shì是wǒmen我们de的zhǔyào主要hézuò合作huǒbàn伙伴。
Bà Chân là đối tác hợp tác chính của chúng tôi.
Ms. Zhen is our main cooperative partner.
2
Danh từ
Nghĩa:Họ Chân (Tên họ)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây