Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
事必躬亲
shì bì gōng qīn
việc gì cũng đích thân làm
Hán việt: sự tất cung thân
—

Gợi nhớ

Từ "事必躬亲" (shì bì gōng qīn) nghĩa là "việc gì cũng đích thân làm", ghép bởi: 事 (shì): việc + 必 (bì): phải + 躬 (gōng): Cúi người + 亲 (qīn / qìng): thân thiết.

Thành phần cấu tạo

事必躬亲
shì bì gōng qīn
việc gì cũng đích thân làm
一
口
彐
心
丿
身

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:việc gì cũng đích thân làm
Ví dụ (3)
zuò wéi作为yī gè一个yōu xiù优秀de的guǎn lǐ zhě管理者,bù bì不必shìbì-gōngqīn事必躬亲,yào要xué huì学会hé lǐ合理shòu quán授权。
Là một nhà quản lý ưu tú, không cần việc gì cũng tự tay làm, cần học cách phân quyền hợp lý.
tā他gōng zuò工作yán jǐn严谨,fán shì凡事shìbì-gōngqīn事必躬亲yǐ以què bǎo确保zhì liàng质量。
Anh ấy làm việc cẩn trọng, mọi việc đều đích thân làm để bảo đảm chất lượng.
zhū gě liàng诸葛亮shìbì-gōngqīn事必躬亲,zuì zhōng最终jīláo-chéngjí积劳成疾。
Gia Cát Lượng việc gì cũng đích thân làm, cuối cùng kiệt sức sinh bệnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây