Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公共汽车票
gōng gòng qì chē piào
Vé xe buýt
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vé xe buýt
Ví dụ (3)
yǐ qián以前chū mén出门zuò chē坐车hái yào还要suí shēn dài随身带líng qián零钱mǎi买gōng gòng qì chē公共汽车piào票,xiàn zài现在zhí jiē直接shuā刷shǒu jī手机jiù就néng能chéng chē乘车le了。
Trước đây ra ngoài đi xe còn phải mang theo tiền lẻ để mua vé xe buýt, bây giờ quét điện thoại trực tiếp là có thể lên xe rồi.
tā他xiǎo xīn yì yì小心翼翼de地bǎ把zhè这jǐ zhāng几张qī七bā shí nián dài八十年代de的jiù旧gōng gòng qì chē公共汽车piào票shōu cáng收藏zài在jí yóu cè集邮册lǐ里。
Anh ấy cẩn thận cất giữ vài tấm vé xe buýt cũ từ những năm bảy mươi, tám mươi vào trong album tem.
zài在guó wài国外de的nà ge那个chéng shì城市,yóu kè游客kě yǐ可以gòu mǎi购买yí rì一日tōng yòng通用de的gōng gòng qì chē公共汽车piào票,yì tiān一天nèi内wú xiàn无限cì次huàn chéng换乘。
Tại thành phố đó ở nước ngoài, du khách có thể mua vé xe buýt dùng trong một ngày, không giới hạn số lần đổi chuyến trong vòng một ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây