仁爱之心
—
Gợi nhớ
Từ "仁爱之心" (rén ài zhī xīn) nghĩa là "lòng nhân ái, lòng thương người", ghép bởi: 仁 (rén): nhân từ + 爱 (ài): yêu + 之 (zhī): Của + 心 (xīn): trái tim.
Thành phần cấu tạo
仁爱之心
lòng nhân ái, lòng thương người
亻
二
爫
冖
友
之
Phân tích từ 仁爱之心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:lòng nhân ái, lòng thương người
Ví dụ (3)
他怀着一颗仁爱之心,常年默默资助偏远地区的孤贫儿童。
Anh ấy mang trong mình một trái tim nhân hậu, quanh năm âm thầm tài trợ cho trẻ em mồ côi nghèo ở những vùng hẻo lánh.
医生不仅需要具备精湛的医术,更需要有对待病患的仁爱之心。
Bác sĩ không chỉ cần có y thuật cao minh, mà càng cần có lòng nhân ái đối với bệnh nhân.
传统文化倡导我们对待他人要宽容大度,常怀仁爱之心。
Văn hóa truyền thống đề xướng chúng ta đối xử với người khác phải khoan dung độ lượng, thường xuyên giữ lòng nhân ái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây