Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仁爱之心
rén ài zhī xīn
lòng nhân ái, lòng thương người
Hán việt: nhân ái chi tâm
—

Gợi nhớ

Từ "仁爱之心" (rén ài zhī xīn) nghĩa là "lòng nhân ái, lòng thương người", ghép bởi: 仁 (rén): nhân từ + 爱 (ài): yêu + 之 (zhī): Của + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

仁爱之心
rén ài zhī xīn
lòng nhân ái, lòng thương người
亻
二
爫
冖
友
之

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:lòng nhân ái, lòng thương người
Ví dụ (3)
tā他huái zhe怀着yī kē一颗rén'ài zhī xīn仁爱之心,cháng nián常年mò mò默默zī zhù资助piān yuǎn dì qū偏远地区de的gū pín孤贫ér tóng儿童。
Anh ấy mang trong mình một trái tim nhân hậu, quanh năm âm thầm tài trợ cho trẻ em mồ côi nghèo ở những vùng hẻo lánh.
yī shēng医生bù jǐn不仅xū yào需要jù bèi具备jīng zhàn精湛de的yī shù医术,gèng更xū yào需要yǒu有duì dài对待bìng huàn病患de的rén'ài zhī xīn仁爱之心。
Bác sĩ không chỉ cần có y thuật cao minh, mà càng cần có lòng nhân ái đối với bệnh nhân.
chuán tǒng传统wén huà文化chàng dǎo倡导wǒ men我们duì dài对待tār én他人yào要kuān róng宽容dà dù大度,cháng huái常怀rén'ài zhī xīn仁爱之心。
Văn hóa truyền thống đề xướng chúng ta đối xử với người khác phải khoan dung độ lượng, thường xuyên giữ lòng nhân ái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây