Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
灌满
guàn mǎn
rót đầy, đổ đầy, nhồi đầy
Hán việt: quán mãn
—

Gợi nhớ

Từ "灌满" (guàn mǎn) mang nghĩa "rót đầy, đổ đầy, nhồi đầy", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

灌满
guàn mǎn
rót đầy, đổ đầy, nhồi đầy
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rót đầy, đổ đầy, nhồi đầy
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天chū出ménqián门前,māma妈妈zǒngshì总是yào要zài在wǒ我de的bǎowēnbēi保温杯lǐ里guànmǎn灌满gānggāng刚刚shāokāi烧开de的rèshuǐ热水。
Trước khi ra khỏi nhà vào mùa đông, mẹ luôn rót đầy nước nóng vừa đun sôi vào bình giữ nhiệt của tôi.
Before going out in winter, my mom always fills my thermos with freshly boiled hot water.
qìchē汽车kāi开shàng上gāosùgōnglù高速公路zhīqián之前,tā他tèyì特意qù去jiāyóuzhàn加油站bǎ把yóu油xiāng箱guànmǎn灌满le了。
Trước khi lái xe lên đường cao tốc, anh ấy đặc biệt đến trạm xăng để đổ đầy bình xăng.
Before driving onto the highway, he made a point to go to the gas station and fill up the tank.
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,yuànzi院子lǐ里de的nà那gè个dà大shuǐ水gāng缸bèi被yǔshuǐ雨水guànmǎn灌满le了。
Sau trận mưa to, cái chum nước lớn trong sân đã bị nước mưa đổ đầy.
After the heavy rain, the large water vat in the courtyard was filled with rainwater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây