Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高尚情操
gāoshàng qíngcāo
tình cảm cao thượng, lý tưởng cao cả
Hán việt: cao thượng tình thao
—

Gợi nhớ

Từ "高尚情操" (gāoshàng qíngcāo) nghĩa là "tình cảm cao thượng, lý tưởng cao cả", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 尚 (shàng): Vẫn còn + 情 (qíng): Tình cảm + 操 (cāo): Vận hành.

Thành phần cấu tạo

高尚情操
gāoshàng qíngcāo
tình cảm cao thượng, lý tưởng cao cả
高
⺌
冂
口
忄
青

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tình cảm cao thượng, lý tưởng cao cả
Ví dụ (3)
dú shū读书bù jǐn不仅néng能zēng zhǎng增长zhī shì知识,hái还kě yǐ可以táo yě陶冶wǒ men我们de的gāo shàng qíng cāo高尚情操。
Đọc sách không những có thể tăng cường kiến thức mà còn có thể hun đúc tình cảm cao thượng của chúng ta.
xiāo fáng yuán消防员zài在huǒ zāi火灾zhōng中shě jǐ jiùr én舍己救人de的jǔ dòng举动,tǐ xiàn体现le了tā men他们wú sī fèng xiàn无私奉献de的gāo shàng qíng cāo高尚情操。
Hành động xả thân cứu người trong hỏa hoạn của những người lính cứu hỏa đã thể hiện phẩm chất cao đẹp cống hiến vô tư của họ.
yōu xiù优秀de的wén xué zuò pǐn文学作品wǎng wǎng往往néng能jī fā激发dú zhě读者nèi xīn shēn chù内心深处de的gāo shàng qíng cāo高尚情操。
Những tác phẩm văn học xuất sắc thường có thể khơi dậy tình cảm cao cả từ sâu thẳm tâm hồn người đọc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây