Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人非圣贤
rén fēi shèng xián
Con người không phải thánh nhân
Hán việt: nhân phi khốt hiền
—

Gợi nhớ

Từ "人非圣贤" (rén fēi shèng xián) nghĩa là "Con người không phải thánh nhân", ghép bởi: 人 (rén): người + 非 (fēi): Không + 圣 (shèng): Thánh + 贤 (xián): Hiền đức.

Thành phần cấu tạo

人非圣贤
rén fēi shèng xián
Con người không phải thánh nhân
人
非
又
土
贝

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Con người không phải thánh nhân
Ví dụ (3)
rén fēi shèng xián人非圣贤,shú néng wú guò孰能无过?zhǐ yào只要tā他zhēn xīn真心huǐ gǎi悔改,wǒ men我们jiù就yuán liàng原谅tā他ba吧。
Con người không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi? Chỉ cần anh ấy thật lòng hối cải, chúng ta hãy tha thứ cho anh ấy đi.
jí shǐ即使shì是jīng yàn fēng fù经验丰富de的lǎo老zhuān jiā专家yě也huì会fàn cuò犯错,bì jìng毕竟rén fēi shèng xián人非圣贤。
Ngay cả những chuyên gia già giàu kinh nghiệm cũng có lúc phạm sai lầm, rốt cuộc con người đâu phải thánh nhân.
lǎo bǎn老板kuān wèi宽慰fàn cuò犯错de的yuán gōng员工shuō说:rén fēi shèng xián人非圣贤,xià cì下次zhù yì注意diǎn点jiù就hǎo好。
Ông chủ an ủi người nhân viên phạm lỗi: "Con người không phải thánh nhân, lần sau chú ý hơn là được."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây