Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孰能无过
shú néng wú guò
Ai mà không mắc lỗi
Hán việt: thục nai mô qua
—

Gợi nhớ

Từ "孰能无过" (shú néng wú guò) nghĩa là "Ai mà không mắc lỗi", ghép bởi: 孰 (shú): ai + 能 (néng): có thể + 无 (wú): không có + 过 (guò): qua.

Thành phần cấu tạo

孰能无过
shú néng wú guò
Ai mà không mắc lỗi
享
丸
厶
月
匕匕
无

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Ai mà không mắc lỗi
Ví dụ (3)
gǔr én古人cháng shuō常说rén fēi shèng xián人非圣贤,shú néng wú guò孰能无过,fàn le cuò犯了错yǒng yú勇于chéng dān承担cái才shì是zuì最zhòng yào重要de的。
Người xưa thường nói "con người không phải thánh nhân, ai mà không có lỗi", phạm lỗi dũng cảm nhận trách nhiệm mới là điều quan trọng nhất.
shú néng wú guò孰能无过,zhòng yào重要de的shì是wǒ men我们néng能cóng从shī bài失败zhōng中jí qǔ汲取jiào xùn教训。
Ai mà không mắc lỗi, điều quan trọng là chúng ta có thể rút ra bài học từ thất bại.
jìr án既然tā他yǐ jīng已经dào qiàn道歉le了,nǐ你jiù就bié shēng qì别生气le了,bì jìng毕竟shú néng wú guò孰能无过ne呢?
Dù sao thì anh ấy cũng xin lỗi rồi, cậu đừng tức giận nữa, suy cho cùng thì ai mà không có lỗi chứ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây