生活必需品
shēng huó bì xū pǐn
Nhu yếu phẩm hàng ngày

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhu yếu phẩm hàng ngày
Ví dụ (3)
qíng jiānzhèng cǎi cuò shībǎo zhàngshū cài děngshēng huó pǐndegōng yìng
Trong thời gian đại dịch, chính phủ thực hiện các biện pháp đảm bảo nguồn cung cấp nhu yếu phẩm như rau, gạo.
chāo shìdeyántángwèi shēng zhǐděngshēng huó pǐn zhíbǎo chízhewěn dìngdejià
Các nhu yếu phẩm sinh hoạt như muối, đường, giấy vệ sinh trong siêu thị luôn giữ mức giá ổn định.
jiù yuánduì lián jiāngzhàng péngshēng huó pǐnsòng dàoleshòu zāiqún zhòngshǒu zhōng
Đội cứu hộ trắng đêm đưa lều bạt và các nhu yếu phẩm đến tay người dân vùng bị thiên tai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây