Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化学分析
huà xué fēn xī
phân tích hóa học
Hán việt: hoa học phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "化学分析" (huà xué fēn xī) nghĩa là "phân tích hóa học", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 学 (xué): học + 分 (fēn): xu + 析 (xī): Phân tích.

Thành phần cấu tạo

化学分析
huà xué fēn xī
phân tích hóa học
亻
匕
⺍
冖
子
八

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phân tích hóa học
Ví dụ (3)
shí yàn shì实验室lǐ里yǒu有xǔ duō许多fù zá复杂de的huà xué fēn xī化学分析zhuāng zhì装置,yòng yú用于jiǎn cè检测shuǐ zhì水质。
Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều thiết bị phân tích hóa học phức tạp, dùng để kiểm tra chất lượng nước.
tōng guò通过yán gé严格de的huà xué fēn xī化学分析,zhì jiǎn质检bù mén部门zhèng shí证实le了zhè pī这批shí pǐn食品cún zài存在wéi guī违规tiān jiā jì添加剂。
Thông qua phân tích hóa học nghiêm ngặt, bộ phận kiểm định chất lượng đã xác nhận lô thực phẩm này có chất phụ gia trái phép.
zhè mén这门xuǎn xiū kè选修课zhǔ yào主要jiāo shòu教授xiàn dài现代huà xué fēn xī化学分析de的jī běn yuán lǐ基本原理hé和cāo zuò操作jì qiǎo技巧。
Môn học tự chọn này chủ yếu dạy về các nguyên lý cơ bản và kỹ năng thao tác của phân tích hóa học hiện đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây