Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有缘千里
yǒu yuán qiān lǐ
có duyên thì cách xa ngàn dặm cũng đến với nhau
Hán việt: dựu duyên thiên lí
—

Gợi nhớ

Từ "有缘千里" (yǒu yuán qiān lǐ) nghĩa là "có duyên thì cách xa ngàn dặm cũng đến với nhau", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 缘 (yuán): nguyên nhân + 千 (qiān): một nghìn + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

有缘千里
yǒu yuán qiān lǐ
có duyên thì cách xa ngàn dặm cũng đến với nhau
𠂇
月
纟
彖
丿
十

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:có duyên thì cách xa ngàn dặm cũng đến với nhau
Ví dụ (3)
cháng yán dào常言道yǒuyuán-qiānlǐ有缘千里lái来xiāng huì相会,wǒ men我们néng能zài在yì guó异国xiāng yù相遇zhēn shì真是yuán fèn缘分。
Tục ngữ nói 'hữu duyên thiên lý năng tương ngộ', chúng ta có thể gặp nhau ở xứ người thật là duyên phận.
liǎng gè两个rén人yǒuyuán-qiānlǐ有缘千里,zuì zhōng最终zǒu dào走到le了yī qǐ一起。
Hai người hữu duyên thiên lý, cuối cùng đã đến bên nhau.
yǒuyuán-qiānlǐ有缘千里néng能xiāng shí相识,wǒ men我们yào要zhēn xī珍惜zhè fèn这份yǒu yì友谊。
Hữu duyên thiên lý mới quen biết nhau, chúng ta phải trân trọng tình bạn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây