Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电脉冲
diàn mài chōng
xung điện, tín hiệu xung điện
Hán việt: điện mạch xung
—

Gợi nhớ

Từ "电脉冲" (diàn mài chōng) mang nghĩa "xung điện, tín hiệu xung điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲).

Thành phần cấu tạo

电脉冲
diàn mài chōng
xung điện, tín hiệu xung điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xung điện, tín hiệu xung điện
Ví dụ (3)
yíqì仪器jiǎncè检测dào到le了wēiruò微弱de的diànmàichōng电脉冲xìnhào信号。
Thiết bị đã kiểm tra thấy tín hiệu xung điện yếu.
The instrument detected a weak electrical pulse signal.
shénjīngxìtǒng神经系统tōngguò通过diànmàichōng电脉冲chuándì传递xìnxī信息。
Hệ thần kinh truyền đạt thông tin thông qua các xung điện.
The nervous system transmits information through electrical pulses.
fāshēngqì发生器kěyǐ可以chǎnshēng产生gāopín高频diànmàichōng电脉冲。
Bộ phát có thể tạo ra các xung điện tần số cao.
The generator can produce high-frequency electrical pulses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây