Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慕名而来
mù míng ér lái
nghe danh tiếng mà tìm đến, mộ danh mà tới
Hán việt: mộ danh nhi lai
—

Gợi nhớ

Từ "慕名而来" (mù míng ér lái) nghĩa là "nghe danh tiếng mà tìm đến, mộ danh mà tới", ghép bởi: 慕 (mù): ngưỡng mộ + 名 (míng): tên + 而 (ér): Mà + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

慕名而来
mù míng ér lái
nghe danh tiếng mà tìm đến, mộ danh mà tới
莫
⺗
夕
口
而
木

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nghe danh tiếng mà tìm đến, mộ danh mà tới
Ví dụ (3)
zhè jiā这家xiǎo chī小吃de的měi wèi美味xī yǐn吸引le了xǔ duō许多mùmíng-érlái慕名而来de的rén人。
Món ăn ngon của quán ăn vóc này đã thu hút nhiều người nghe tiếng tìm tới.
yóu kè游客men们mùmíng-érlái慕名而来cān guān参观zhè zuò这座lì shǐ历史gǔ chéng古城。
Các du khách mộ danh mà đến tham quan tòa thành cổ lịch sử này.
hěn duō很多bìng huàn病患mùmíng-érlái慕名而来xún qiú寻求zhè wèi这位lǎo zhōng yī老中医zhěn zhì诊治。
Rất nhiều bệnh nhân nghe tiếng mà tìm tới nhờ vị thầy thuốc Đông y gia này khám chữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây