Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
未经许可
wèi jīng xǔ kě
chưa qua cho phép, không được phép
Hán việt: mùi kinh hổ khả
—

Gợi nhớ

Từ "未经许可" (wèi jīng xǔ kě) nghĩa là "chưa qua cho phép, không được phép", ghép bởi: 未 (wèi): chưa + 经 (jīng): kinh điển + 许 (xǔ): cho phép + 可 (kě): có thể.

Thành phần cấu tạo

未经许可
wèi jīng xǔ kě
chưa qua cho phép, không được phép
木
一
纟
巠
讠
午

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:chưa qua cho phép, không được phép
Ví dụ (3)
wèi jīng xǔ kě未经许可,wàir én外人bù dé不得shàn zì擅自jìn rù进入jī fáng机房。
Chưa qua cho phép, người ngoài không được tự ý vào phòng máy.
wèi jīng xǔ kě未经许可shǐ yòng使用tār én他人zhào piàn照片shǔ yú属于qīn quán xíng wéi侵权行为。
Chưa qua cho phép mà sử dụng ảnh của người khác thuộc về hành vi xâm phạm bản quyền.
tā他wèi jīng xǔ kě未经许可jiù就ná zǒu拿走le了zhuō shàng桌上de的wén jiàn文件。
Anh ấy chưa qua cho phép đã lấy đi tài liệu trên bàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây