Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赔偿义务
péi cháng yì wù
nghĩa vụ bồi thường tổn thất
Hán việt: bồi thường nghĩa vũ
—

Gợi nhớ

Từ "赔偿义务" (péi cháng yì wù) nghĩa là "nghĩa vụ bồi thường tổn thất", ghép bởi: 赔 (péi): Bồi thường + 偿 (cháng): trả nợ + 义 (yì): chính nghĩa + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

赔偿义务
péi cháng yì wù
nghĩa vụ bồi thường tổn thất
贝
咅
亻
尝
义
夂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nghĩa vụ bồi thường tổn thất
Ví dụ (3)
zhào shì zhě肇事者yīng dāng应当lǚ xíng履行péi cháng yì wù赔偿义务。
Người gây ra sự cố nên thực hiện nghĩa vụ bồi thường.
hé tong合同zhōng中xiě míng写明le了wéi fǎn违反hé tong合同de的péi cháng yì wù赔偿义务。
Hợp đồng ghi rõ nghĩa vụ bồi thường khi vi phạm hợp đồng.
fǎ yuàn法院yī fǎ依法miǎn chú免除le了tā他de的péi cháng yì wù赔偿义务。
Tòa án miễn trừ nghĩa vụ bồi thường của anh ấy theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây