Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贸易壁垒
mào yì bì lěi
rào cản thương mại
Hán việt: mậu dị bích luật
—

Gợi nhớ

Từ "贸易壁垒" (mào yì bì lěi) nghĩa là "rào cản thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 壁 (bì): Bức tường + 垒 (lěi): bức tường thành.

Thành phần cấu tạo

贸易壁垒
mào yì bì lěi
rào cản thương mại
卯
贝
日
勿
辟
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rào cản thương mại
Ví dụ (3)
jiǎn shǎo减少mào yì bì lěi贸易壁垒yǒu zhù yú有助于cù jìn促进quán qiú全球jīng jì经济fā zhǎn发展。
Giảm thiểu rào cản thương mại giúp thúc đẩy phát triển kinh tế toàn cầu.
liǎng两guó国tōng guò通过tán pàn谈判xiāo chú消除le了mào yì bì lěi贸易壁垒。
Hai nước thông qua đàm phán đã xóa bỏ rào cản thương mại.
zhè shì这是zhēn duì针对jìn kǒu chǎn pǐn进口产品shè lì设立de的mào yì bì lěi贸易壁垒。
Đây là rào cản thương mại được lập ra nhằm vào các sản phẩm nhập khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây