Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
儿童读物
ér tóng dú wù
sách thiếu nhi, ấn phẩm trẻ em
Hán việt: nhi đồng đậu vật
—

Gợi nhớ

Từ "儿童读物" (ér tóng dú wù) nghĩa là "sách thiếu nhi, ấn phẩm trẻ em", ghép bởi: 儿 (ér): trẻ con + 童 (tóng): Trẻ con + 读 (dú): đọc + 物 (wù): Vật.

Thành phần cấu tạo

儿童读物
ér tóng dú wù
sách thiếu nhi, ấn phẩm trẻ em
儿
立
里
讠
卖
牜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sách thiếu nhi, ấn phẩm trẻ em
Ví dụ (3)
shūdiàn书店lǐ里yǒu有zhuānmén专门shòumài售卖ér tóng dú wù儿童读物de的qūyù区域。
Trong hiệu sách có khu vực chuyên bán ấn phẩm thiếu nhi.
zhèxiē这些ér tóng dú wù儿童读物chātú插图fēicháng非常fēngfù丰富hǎokàn好看。
Những ấn phẩm sách đọc cho trẻ em này tranh minh họa rất phong phú đẹp mắt.
jiāzhǎng家长yīnggāi应该duō多gěi给háizi孩子tiāoxuǎn挑选yǒuyì有益de的ér tóng dú wù儿童读物。
Cha mẹ nên chọn nhiều sách đọc thiếu nhi có ích cho con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây