Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铃声响起
líng shēng xiǎng qǐ
tiếng chuông vang lên
Hán việt: linh thanh hưởng khỉ
—

Gợi nhớ

Từ "铃声响起" (líng shēng xiǎng qǐ) nghĩa là "tiếng chuông vang lên", ghép bởi: 铃 (líng): chuông + 声 (shēng): tiếng + 响 (xiǎng): reo + 起 (qǐ): đứng dậy.

Thành phần cấu tạo

铃声响起
líng shēng xiǎng qǐ
tiếng chuông vang lên
钅
令
士
尸
口
向

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tiếng chuông vang lên
Ví dụ (3)
xià kè下课líng shēng xiǎng qǐ铃声响起le了,tóng xué men同学们chōng chū冲出jiào shì教室。
Tiếng chuông tan học vang lên rồi, các học sinh ùa ra khỏi lớp.
qīng chén清晨nào zhōng闹钟líng shēng xiǎng qǐ铃声响起,tā他zhǔn shí准时qǐ chuáng起床。
Tiếng chuông báo thức sáng sớm vang lên, anh ấy thức dậy đúng giờ.
diàn huà电话líng shēng铃声hūr án忽然zài在jìng静yè lǐ夜里xiǎng qǐ响起。
Tiếng chuông điện thoại chợt vang lên trong đêm tĩnh mịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây