Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精心照料
jīng xīn zhào liào
chăm sóc tận tình, chăm sóc chu đáo
Hán việt: tinh tâm chiếu liêu
—

Gợi nhớ

Từ "精心照料" (jīng xīn zhào liào) nghĩa là "chăm sóc tận tình, chăm sóc chu đáo", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 心 (xīn): trái tim + 照 (zhào): chiếu + 料 (liào): Nguyên liệu.

Thành phần cấu tạo

精心照料
jīng xīn zhào liào
chăm sóc tận tình, chăm sóc chu đáo
米
青
心
日
召
灬

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chăm sóc tận tình, chăm sóc chu đáo
Ví dụ (3)
zài在hù shi护士de的jīng xīn zhào liào精心照料xià下,bìngr én病人huī fù恢复de得hěn kuài很快。
Dưới sự chăm sóc tận tình của y tá, bệnh nhân phục hồi rất nhanh.
nǎi nai奶奶jīng xīn zhào liào精心照料huā yuán lǐ花园里de的huā cǎo花草。
Bà nội chăm sóc chu đáo cây hoa trong vườn.
xiǎo gǒu小狗shòu dào受到le了zhǔr én主人de的jīng xīn zhào liào精心照料。
Chú chó nhỏ nhận được sự chăm sóc tận tình của chủ nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây