Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
独具慧眼
dú jù huì yǎn
có mắt tinh đời, nhãn quan độc đáo
Hán việt: độc cụ huệ nhãn
—

Gợi nhớ

Từ "独具慧眼" (dú jù huì yǎn) nghĩa là "có mắt tinh đời, nhãn quan độc đáo", ghép bởi: 独 (dú): độc lập + 具 (jù): sở hữu + 慧 (huì): trí tuệ + 眼 (yǎn): Mắt.

Thành phần cấu tạo

独具慧眼
dú jù huì yǎn
có mắt tinh đời, nhãn quan độc đáo
犭
虫
目
八
彗
心

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:có mắt tinh đời, nhãn quan độc đáo
Ví dụ (3)
tóu zīr én投资人dújù-huìyǎn独具慧眼,kàn zhòng看中le了zhè ge这个xīn新xiàng mù项目。
Nhà đầu tư có mắt tinh đời, đã chấm trúng dự án mới này.
shōu cáng jiā收藏家dújù-huìyǎn独具慧眼,zài在gǔ wán古玩shì chǎng市场fā xiàn发现le了bǎo wù宝物。
Nhà sưu tầm có mắt tinh đời, đã phát hiện ra báu vật ở chợ đồ cổ.
gǎn xiè感谢lǐng dǎo领导dújù-huìyǎn独具慧眼fā jué发掘le了wǒ我de的qián lì潜力。
Cảm ơn lãnh đạo có nhãn quan tinh tường phát hiện ra tiềm năng của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây