Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汇报工作
huì bào gōng zuò
báo cáo công việc
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:báo cáo công việc
Ví dụ (3)
jīng lǐ经理zhèng zài正在huì yì shì会议室xiàng向lǎo bǎn老板huì bào gōng zuò汇报工作。
Giám đốc đang báo cáo công việc với ông chủ ở phòng họp.
yuán gōng员工měi zhōu wǔ每周五dìng qī定期huì bào汇报gōng zuò jì dù工作进度。
Nhân viên định kỳ báo cáo tiến độ công việc vào thứ Sáu hàng tuần.
zuò hǎo做好zhǔn bèi准备cái néng才能qīng xī清晰de地huì bào gōng zuò汇报工作。
Chuẩn bị tốt thì mới có thể báo cáo công việc một cách rành mạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây