Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
身怀绝技
shēn huái jué jì
sở hữu tuyệt kỹ siêu việt, mang võ công xuất sắc
Hán việt: quyên hoài tuyệt kĩ
—

Gợi nhớ

Từ "身怀绝技" (shēn huái jué jì) nghĩa là "sở hữu tuyệt kỹ siêu việt, mang võ công xuất sắc", ghép bởi: 身 (shēn): thân + 怀 (huái): Ôm ấp + 绝 (jué): cắt đứt + 技 (jì): Kỹ năng.

Thành phần cấu tạo

身怀绝技
shēn huái jué jì
sở hữu tuyệt kỹ siêu việt, mang võ công xuất sắc
身
忄
不
纟
色
扌

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sở hữu tuyệt kỹ siêu việt, mang võ công xuất sắc
Ví dụ (3)
zhè wèi这位lǎo老yìr én艺人shēnhuái-juéjì身怀绝技,shàn cháng擅长diāo kè雕刻。
Vị nghệ nhân già này thân mang tuyệt kỹ, rất giỏi điêu khắc.
tuán duì团队lǐ里měi wèi每位chéng yuán成员dōu都shēnhuái-juéjì身怀绝技。
Mỗi thành viên trong đội ngũ đều sở hữu tuyệt kỹ riêng.
gù shì故事zhōng中de的dà xiá大侠shēnhuái-juéjì身怀绝技,duō cì多次jiě jiù解救bǎi xìng百姓。
Đại hiệp trong câu chuyện thân mang tuyệt kỹ, nhiều lần giải cứu trăm họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây