垂死挣扎
—
Phân tích từ 垂死挣扎
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:giãy giụa tuyệt vọng
Ví dụ (3)
敌人走投无路,做着最后的垂死挣扎。
Kẻ địch không còn đường lui, đang làm sự giãy giụa tuyệt vọng cuối cùng.
困兽犹斗,作垂死挣扎是徒劳的。
Thú dữ bị nhốt vẫn đấu, giãy giụa tuyệt vọng chỉ là uổng công.
任何罪犯的垂死挣扎都无法逃脱法律的制裁。
Sự giãy giụa tuyệt vọng của bất kỳ tội phạm nào cũng không thể thoát trừng trị pháp luật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây