Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
轻如羽毛
qīng rú yǔ máo
nhẹ tựa lông vũ
Hán việt: khinh như vũ mao
—

Gợi nhớ

Từ "轻如羽毛" (qīng rú yǔ máo) nghĩa là "nhẹ tựa lông vũ", ghép bởi: 轻 (qīng): nhẹ + 如 (rú): như + 羽 (yǔ): lông vũ + 毛 (máo): Lông.

Thành phần cấu tạo

轻如羽毛
qīng rú yǔ máo
nhẹ tựa lông vũ
车
圣
女
口
羽
毛

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhẹ tựa lông vũ
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款chāo qīng超轻yǔ róng fú羽绒服ná拿zài在shǒu lǐ手里qīng rú yǔ máo轻如羽毛。
Mẫu áo lông vũ siêu nhẹ này cầm trên tay nhẹ tựa lông vũ.
wǔ dǎo yǎn yuán舞蹈演员de的dòng zuò动作qīng yíng轻盈,shēn tǐ身体fǎng fú仿佛qīng rú yǔ máo轻如羽毛。
Động tác của diễn viên múa nhẹ nhàng, cơ thể phảng phất nhẹ như lông hồng.
zhè zhǒng这种bó shā薄纱miàn liào面料zhì dì质地qīng rú yǔ máo轻如羽毛。
Loại vải voan mỏng này chất liệu nhẹ tựa lông vũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây