Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三峡大坝
sān xiá dà bà
Đập Tam Hiệp
Hán việt: tam giáp thái bá
—

Gợi nhớ

Từ "三峡大坝" (sān xiá dà bà) nghĩa là "Đập Tam Hiệp", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 峡 (xiá): hẻm núi + 大 (dà): to + 坝 (bà): Đập.

Thành phần cấu tạo

三峡大坝
sān xiá dà bà
Đập Tam Hiệp
三
山
夹
大
土
坝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Đập Tam Hiệp
Ví dụ (3)
sān xiá dà bà三峡大坝shì是shì jiè世界shàng上zuì最hóng wěi宏伟de的shuǐ lì gōng chéng水利工程zhī yī之一。
Đập Tam Hiệp là một trong những công trình thủy lợi hùng vĩ nhất thế giới.
sān xiá dà bà三峡大坝zài在fáng hóng防洪hé和fā diàn发电fāng miàn方面fā huī发挥le了zhòng yào重要zuò yòng作用。
Đập Tam Hiệp đã phát huy tác dụng quan trọng ở mặt chống lũ và phát điện.
měi nián每年dōu都yǒu有dà liàng大量yóu kè游客cān guān参观sān xiá dà bà三峡大坝。
Hàng năm đều có lượng lớn du khách tham quan Đập Tam Hiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây