Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄生虫病
jì shēng chóng bìng
bệnh ký sinh trùng
Hán việt: kí sanh huỷ bệnh
—

Gợi nhớ

Từ "寄生虫病" (jì shēng chóng bìng) nghĩa là "bệnh ký sinh trùng", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 生 (shēng): sinh + 虫 (chóng): Sâu bọ + 病 (bìng): bệnh.

Thành phần cấu tạo

寄生虫病
jì shēng chóng bìng
bệnh ký sinh trùng
宀
奇
生
虫
疒
丙

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:bệnh ký sinh trùng
Ví dụ (3)
fàn qián饭前biàn便hòu后xǐ shǒu洗手néng能yǒu xiào有效yù fáng预防jì shēng chóng bìng寄生虫病。
Rửa tay trước khi ăn sau khi đi vệ sinh có thể phòng ngừa bệnh ký sinh trùng hiệu quả.
shòu yī兽医wèi为chù qún畜群dìng qī定期qū chóng驱虫yǐ fáng以防jì shēng chóng bìng寄生虫病。
Bác sĩ thú y định kỳ tẩy giun cho đàn gia súc để phòng bệnh ký sinh trùng.
zhuān jiā专家shēn rù深入nóng cūn农村kāi zhǎn开展jì shēng chóng bìng寄生虫病fáng zhì防治xuān chuán宣传。
Chuyên gia đi sâu vào nông thôn triển khai tuyên truyền phòng trị bệnh ký sinh trùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây