Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中西合璧
zhōng xī hé bì
mang tính kết hợp Đông Tây
Hán việt: trung tây cáp bích
—

Gợi nhớ

Từ "中西合璧" (zhōng xī hé bì) nghĩa là "mang tính kết hợp Đông Tây", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 西 (xī): phía tây + 合 (hé / gě): hợp lại + 璧 (bì): Đĩa ngọc.

Thành phần cấu tạo

中西合璧
zhōng xī hé bì
mang tính kết hợp Đông Tây
口
丨
西
亼
辟
玉

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mang tính kết hợp Đông Tây
Ví dụ (6)
zhè zuò这座jiàn zhù建筑jù yǒu具有zhōng xī hé bì中西合璧de的fēng gé风格。
Tòa nhà này có phong cách kết hợp Đông Tây.
cān tīng餐厅tuī chū推出le了zhōng xī hé bì中西合璧de的cài yáo菜肴。
Nhà hàng ra mắt các món ăn kết hợp Đông Tây.
zhè shì这是yī chǎng一场zhōng xī hé bì中西合璧de的yīn yuè huì音乐会。
Đây là một buổi hòa nhạc giao thoa Á Âu.
shè jì shī设计师qiǎo miào巧妙de地zhōng xī hé bì中西合璧,chuàng zào创造le了xīn新chǎn pǐn产品。
Nhà thiết kế kết hợp Đông Tây một cách khéo léo, sáng tạo ra sản phẩm mới.
zhè dào这道liào lǐ料理zhōng xī hé bì中西合璧,wèi dao味道fēi cháng非常dú tè独特。
Món ăn này kết hợp Đông Tây, vị rất độc đáo.
2
Động từ
Nghĩa:kết hợp hài hòa văn hóa Đông Tây

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây