Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
活血化瘀
huó xuè huà yū
hoạt huyết hóa ứ
—

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:hoạt huyết hóa ứ
Ví dụ (6)
fú yòng服用zhè zhǒng这种hóng huā yóu红花油kě yǐ可以huó xuè huà yū活血化瘀。
Sử dụng loại dầu hồng hoa này có thể hoạt huyết hóa ứ.
zhēn jiǔ针灸fū yào敷药yǒu zhù yú有助于niǔ shāng扭伤bù wèi部位huó xuè huà yū活血化瘀。
Châm cứu đắp thuốc có lợi cho vị trí trật khớp hoạt huyết hóa ứ.
zhè zhǒng这种gāo yào膏药zhuān zhì专治diē dǎ sǔn shāng跌打损伤,néng能huó xuè huà yū活血化瘀。
Loại cao dán này chuyên trị tổn thương do té ngã, có thể hoạt huyết hóa ứ.
mā mā妈妈gěi给niǔ shāng扭伤de的jiǎo脚cā擦le了huó xuè huà yū活血化瘀de的yào shuǐ药水。
Mẹ thoa nước thuốc hoạt huyết hóa ứ lên bàn chân bị trật khớp.
zhè这jù yǒu具有huó xuè huà yū活血化瘀de的míng xiǎn明显xiào guǒ效果。
Cái này sở hữu hiệu quả rõ rệt của việc hoạt huyết hóa ứ.
2
Tính từ
Nghĩa:mang công dụng hoạt huyết hóa ứ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây