难以置信
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "难以置信" (nányǐzhìxìn) nghĩa là "Khó tin", ghép bởi: 难 (nán): khó + 以 (yǐ): bằng + 置 (zhì): đặt + 信 (xìn): thư.
Thành phần cấu tạo
难以置信
Khó tin
又
隹
以
罒
直
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 难以置信
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khó tin
Ví dụ (3)
这个消息难以置信。
Tin này thật khó tin.
他的进步令人难以置信。
Sự tiến bộ của anh ấy khiến người ta khó tin.
比赛结果难以置信。
Kết quả trận đấu thật khó tin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây