Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
难以置信
nányǐzhìxìn
Khó tin
Hán việt: nan dĩ trí thân
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "难以置信" (nányǐzhìxìn) nghĩa là "Khó tin", ghép bởi: 难 (nán): khó + 以 (yǐ): bằng + 置 (zhì): đặt + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

难以置信
nányǐzhìxìn
Khó tin
又
隹
以
罒
直
亻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Khó tin
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiāo xi消息nán难yǐ以zhì置xìn信。
Tin này thật khó tin.
tā他de的jìn bù进步lìng令rén人nán难yǐ以zhì置xìn信。
Sự tiến bộ của anh ấy khiến người ta khó tin.
bǐ sài比赛jié guǒ结果nán难yǐ以zhì置xìn信。
Kết quả trận đấu thật khó tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây