百分之二
—
Gợi nhớ
Từ "百分之二" (bǎi fēn zhī èr) nghĩa là "hai phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai.
Thành phần cấu tạo
百分之二
hai phần trăm
一
白
八
刀
之
二
Phân tích từ 百分之二
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:hai phần trăm
Ví dụ (3)
活期存款的年利率只有百分之二。
Lãi suất năm của tiền gửi không kỳ hạn chỉ có 2%.
试剂中含有百分之二的水杨酸。
Trong hóa chất thử nghiệm có chứa 2% axit salicylic.
该产品的废品率低于百分之二。
Tỷ lệ phế phẩm của sản phẩm đó thấp hơn 2%.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây