百分之九
—
Gợi nhớ
Từ "百分之九" (bǎi fēn zhī jiǔ) nghĩa là "chín phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 九 (jiǔ): số chín.
Thành phần cấu tạo
百分之九
chín phần trăm
一
白
八
刀
之
丿
Phân tích từ 百分之九
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:chín phần trăm
Ví dụ (3)
交通运输业的增值税税率为百分之九。
Thuế suất thuế giá trị gia tăng ngành giao thông vận tải là 9%.
投资年化收益率达到了百分之九。
Tỷ lệ lợi nhuận quy năm của khoản đầu tư đạt 9%.
百分之九的员工获得了优秀称号。
9% nhân viên đã giành được danh hiệu ưu tú.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây