Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贷款额度
dài kuǎn é dù
hạn mức cho vay
Hán việt: thải khoản ngạch đạc
—

Gợi nhớ

Từ "贷款额度" (dài kuǎn é dù) nghĩa là "hạn mức cho vay", ghép bởi: 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền + 额 (é): trán + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

贷款额度
dài kuǎn é dù
hạn mức cho vay
代
贝
士
示
欠
客

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hạn mức cho vay
Ví dụ (3)
yín háng银行tí gāo提高le了tā他de的dài kuǎn é dù贷款额度。
Ngân hàng đã nâng hạn mức cho vay của anh ấy.
qǐng请chá xún查询nín您de的zuì dà最大dài kuǎn é dù贷款额度。
Xin vui lòng tra cứu hạn mức cho vay tối đa của bạn.
dài kuǎn é dù贷款额度qǔ jué yú取决于gèr én个人de的xìn yòng信用zhuàng kuàng状况。
Hạn mức vay phụ thuộc vào tình trạng tín dụng cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây