Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公共绿地
gōng gòng lǜ dì
mảng xanh công cộng, công viên cây xanh
Hán việt: công cung lục địa
—

Gợi nhớ

Từ "公共绿地" (gōng gòng lǜ dì) nghĩa là "mảng xanh công cộng, công viên cây xanh", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 共 (gòng): Cùng nhau + 绿 (lǜ): xanh lá cây + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

公共绿地
gōng gòng lǜ dì
mảng xanh công cộng, công viên cây xanh
八
厶
廿
纟
录
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mảng xanh công cộng, công viên cây xanh
Ví dụ (3)
xiǎo qū小区páng biān旁边yǒu有yī kuài一块gōng gòng lǜ dì公共绿地。
Bên cạnh khu dân cư có một mảng xanh công cộng.
dà jiā大家zài在gōng gòng lǜ dì公共绿地shàng上sàn bù散步zuò做yùn dòng运动。
Mọi người đi dạo tập thể dục trên mảng xanh công cộng.
qǐng请ài hù爱护gōng yuán公园lǐ里de的gōng gòng lǜ dì公共绿地。
Xin hãy bảo vệ thảm cỏ xanh công cộng trong công viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây