Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倒计时牌
dào jì shí pái
bảng đếm ngược
Hán việt: đáo kê thì bài
—

Gợi nhớ

Từ "倒计时牌" (dào jì shí pái) nghĩa là "bảng đếm ngược", ghép bởi: 倒 (dào / dǎo): đổ + 计 (jì): Kế hoạch + 时 (shí): thời gian + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

倒计时牌
dào jì shí pái
bảng đếm ngược
亻
到
讠
十
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bảng đếm ngược
Ví dụ (3)
guǎng chǎng广场shàng上shè lì设立le了kāi mù开幕dào jì shí pái倒计时牌。
Trên quảng trường đã dựng bảng đếm ngược lễ khai mạc.
gāo kǎo高考dào jì shí pái倒计时牌tí xǐng提醒dà jiā大家zhuā jǐn抓紧xué xí学习。
Bảng đếm ngược kỳ thi đại học nhắc nhở mọi người tập trung học tập.
jiāo tōng交通lù kǒu路口de的dào jì shí pái倒计时牌hěn很yǒu yòng有用。
Bảng đếm ngược ở ngã tư giao thông rất hữu ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây