Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外汇兑换
wài huì duì huàn
đổi ngoại tệ
Hán việt: ngoại hối đoài hoán
—

Gợi nhớ

Từ "外汇兑换" (wài huì duì huàn) nghĩa là "đổi ngoại tệ", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 汇 (huì): Chuyển tiền + 兑 (duì): Đổi + 换 (huàn): đổi.

Thành phần cấu tạo

外汇兑换
wài huì duì huàn
đổi ngoại tệ
夕
卜
氵
匚
兑
扌

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:đổi ngoại tệ
Ví dụ (3)
qù去jī chǎng机场bàn lǐ办理wài huì duì huàn外汇兑换shǒu xù手续。
Đến sân bay làm thủ tục đổi ngoại tệ.
wài huì duì huàn外汇兑换huì lǜ汇率měi tiān每天dōu都yǒu有biàn huà变化。
Tỷ giá hối đoái đổi ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
zhè jiā这家yín háng银行tí gōng提供biàn lì便利de的wài huì duì huàn外汇兑换。
Ngân hàng này cung cấp việc đổi ngoại tệ thuận tiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây