Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孔融让梨
Kǒng Róng ràng lí
Khổng Dung nhường lê
Hán việt: khổng dong nhượng lê
—

Gợi nhớ

Từ "孔融让梨" (Kǒng Róng ràng lí) nghĩa là "Khổng Dung nhường lê", ghép bởi: 孔 (kǒng): lỗ + 融 (róng): Tan chảy + 让 (ràng): để + 梨 (lí): quả lê.

Thành phần cấu tạo

孔融让梨
Kǒng Róng ràng lí
Khổng Dung nhường lê
子
乚
鬲
虫
讠
上

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ riêng
Nghĩa:Khổng Dung nhường lê
Ví dụ (3)
lǎo shī老师gěi给wǒ men我们jiǎng讲le了kǒng róngr àng lí孔融让梨de的gù shì故事。
Thầy giáo đã kể cho chúng tôi nghe câu chuyện Khổng Dung nhường lê.
kǒng róngr àng lí孔融让梨jiào huì教会dà jiā大家lǐ mào礼貌qiānr àng谦让。
Khổng Dung nhường lê dạy mọi người lễ phép khiêm nhường.
xiǎo péng yǒu小朋友dōu都zhī dào知道kǒng róngr àng lí孔融让梨de的diǎn gù典故。
Các em nhỏ đều biết điển tích Khổng Dung nhường lê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây