Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十二生肖
shí èr shēng xiào
12 con giáp
Hán việt: thập nhị sanh tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "十二生肖" (shí èr shēng xiào) nghĩa là "12 con giáp", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 二 (èr): số hai + 生 (shēng): sinh + 肖 (xiào): Giống.

Thành phần cấu tạo

十二生肖
shí èr shēng xiào
12 con giáp
十
二
生
小
⺼

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:12 con giáp
Ví dụ (3)
shí èr shēng xiào十二生肖bāo kuò包括shǔ鼠、niú牛、hǔ虎、tù兔děng等。
12 con giáp bao gồm chuột, trâu, hổ, thỏ v.v.
nǐ你xiǎng想zhī dào知道zì jǐ自己de的shí èr shēng xiào十二生肖shǔ属shén me什么ma吗?
Bạn có muốn biết mình cầm tinh con gì trong 12 con giáp không?
zhōng guó中国jiǎn zhǐ剪纸jīng cháng chū xiàn经常出现shí èr shēng xiào十二生肖tú'àn图案。
Nghệ thuật cắt giấy Trung Quốc thường xuất hiện họa tiết 12 con giáp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây