Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得其三昧
dé qí sān mèi
nắm vững bí quyết, thấu hiểu tinh túy
Hán việt: đắc cơ tam muội
—

Gợi nhớ

Từ "得其三昧" (dé qí sān mèi) nghĩa là "nắm vững bí quyết, thấu hiểu tinh túy", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 其 (qí): của nó + 三 (sān): số ba + 昧 (mèi): tối tăm.

Thành phần cấu tạo

得其三昧
dé qí sān mèi
nắm vững bí quyết, thấu hiểu tinh túy
彳
旦
寸
其
三
日

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nắm vững bí quyết, thấu hiểu tinh túy
Ví dụ (3)
jīng guò经过duō nián多年liàn xí练习,tā他zhōng yú终于dé qí sān mèi得其三昧。
Trải qua nhiều năm luyện tập, anh ấy cuối cùng đã nắm được bí quyết.
zhǐ yǒu只有yòng xīn用心xué xí学习,cái néng才能dé qí sān mèi得其三昧。
Chỉ có chú tâm học tập mới có thể thấu hiểu tinh hoa.
kàn看tā他de的huà zuò画作,jiù就zhī dào知道tā他yǐ jīng已经dé得le了shū fǎ书法de的sān mèi三昧。
Xem tác phẩm của anh ấy là biết anh ấy đã nắm được bí quyết thư pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây