Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阿拉伯数字
Ā lā bó shù zì
hệ thống chữ số dùng phổ biến trên thế giới
Hán việt: a lạp bá sác tự
—

Gợi nhớ

Từ "阿拉伯数字" (Ā lā bó shù zì) nghĩa là "hệ thống chữ số dùng phổ biến trên thế giới", ghép bởi: 阿 (ā / ē): tiền tố thân mật + 拉 (lā): kéo + 伯 (bó): Bác (cha cả) + 数 (shù / shǔ / shuò): số + 字 (zì): chữ.

Thành phần cấu tạo

阿拉伯数字
Ā lā bó shù zì
hệ thống chữ số dùng phổ biến trên thế giới
阝
可
扌
立
亻
白

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống chữ số dùng phổ biến trên thế giới
Ví dụ (3)
shì jiè世界shàng上tōng yòng通用ā lā bó shù zì阿拉伯数字。
Trên thế giới thông dụng chữ số Ả Rập.
qǐng请yòng用ā lā bó shù zì阿拉伯数字tián xiě填写jīn é金额。
Xin dùng chữ số Ả Rập điền số tiền.
xiǎo xué shēng小学生dì yī tiān第一天jiù就xué xí学习ā lā bó shù zì阿拉伯数字。
Học sinh tiểu học ngay ngày đầu đã học chữ số Ả Rập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây