一千多度
—
Gợi nhớ
Từ "一千多度" (yì qiān duō dù) nghĩa là "mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 多 (duō): hơn + 度 (dù / duó): độ.
Thành phần cấu tạo
一千多度
mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ
一
丿
十
夕
广
廿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ
Ví dụ (3)
炼钢炉里温度达到了一千多度。
Nhiệt độ trong lò luyện thép đạt đến hơn một nghìn độ.
今天发烧到了三十九度,不是一千多度。
Hôm nay sốt đến 39 độ, chứ không phải hơn một nghìn độ.
金属在这种一千多度的高温下会化成液体。
Kim loại dưới nhiệt độ cao hơn một nghìn độ này sẽ chảy thành chất lỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây