Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千多度
yì qiān duō dù
mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ
Hán việt: nhất thiên đa đạc
—

Gợi nhớ

Từ "一千多度" (yì qiān duō dù) nghĩa là "mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 多 (duō): hơn + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

一千多度
yì qiān duō dù
mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ
一
丿
十
夕
广
廿

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:mức nhiệt độ vượt quá 1000 độ
Ví dụ (3)
liàng āng lú炼钢炉lǐ里wēn dù温度dá dào达到le了yī qiān duō dù一千多度。
Nhiệt độ trong lò luyện thép đạt đến hơn một nghìn độ.
jīn tiān今天fā shāo发烧dào到le了sān shí jiǔ dù三十九度,bú shì不是yī qiān duō dù一千多度。
Hôm nay sốt đến 39 độ, chứ không phải hơn một nghìn độ.
jīn shǔ金属zài在zhè zhǒng这种yī qiān duō dù一千多度de的gāo wēn高温xià huì下会huà chéng化成yè tǐ液体。
Kim loại dưới nhiệt độ cao hơn một nghìn độ này sẽ chảy thành chất lỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây