飞机班
趟, 次, 班
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "飞机班" (fēijī bān) nghĩa là "Chuyến bay", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 机 (jī): máy móc + 班 (bān): lớp.
Thành phần cấu tạo
飞机班
Chuyến bay
飞
木
几
王
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 飞机班
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyến bay
Ví dụ (3)
这个飞机班已经满员了。
Chuyến bay này đã hết chỗ.
他订了明天早上的飞机班。
Anh ấy đã đặt chuyến bay sáng mai.
雨太大,飞机班延误了。
Mưa quá lớn nên chuyến bay bị trễ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây