Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飞机班
fēijī bān
Chuyến bay
Hán việt: phi cơ ban
趟, 次, 班
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "飞机班" (fēijī bān) nghĩa là "Chuyến bay", ghép bởi: 飞 (fēi): bay + 机 (jī): máy móc + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

飞机班
fēijī bān
Chuyến bay
飞
木
几
王
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyến bay
Ví dụ (3)
zhè ge这个fēi jī飞机bān班yǐ jīng已经mǎn满yuán员le了。
Chuyến bay này đã hết chỗ.
tā他dìng订le了míng tiān明天zǎo shang早上de的fēi jī飞机bān班。
Anh ấy đã đặt chuyến bay sáng mai.
yǔ雨tài太dà大,fēi jī飞机bān班yán延wù误le了。
Mưa quá lớn nên chuyến bay bị trễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây