培育新动能
péi yù xīn dòng néng
bồi dưỡng phát triển nguồn năng lượng mới cho tăng trưởng

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bồi dưỡng phát triển nguồn năng lượng mới cho tăng trưởng
Ví dụ (3)
guó jiāpéi xīndòng néng jìnjīng chéng zhǎng
Nhà nước nuôi dưỡng động lực mới thúc đẩy kinh tế tăng trưởng.
chuàng xīnpéi le zhǎnxīndòng néng
Đổi mới khoa học công nghệ nuôi dưỡng động lực phát triển mới.
péi xīndòng néng zàoxīnyōu shì
Tích cực nuôi dưỡng động lực mới tạo nên ưu thế mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây