展现新作为
zhǎn xiàn xīn zuò wéi
bộc lộ những việc làm kết quả vượt trội mới

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:bộc lộ những việc làm kết quả vượt trội mới
Ví dụ (3)
zàigǎng wèishàngzhǎn xiànxīnzuò wéi
Tại vị trí công tác thể hiện hành động bứt phá mới.
gàn yàozàigōng zuòzhōngzhǎn xiànxīnzuò wéi
Cán bộ cần phải tỏ rõ cống hiến mới trong công việc.
xīnshí zhǎn xiànxīnzuò wéi
Thời kỳ mới thể hiện bứt phá mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây