Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瓜熟蒂落
guā shú dì luò
thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
Hán việt: qua thục đế lạc
—

Gợi nhớ

Từ "瓜熟蒂落" (guā shú dì luò) nghĩa là "thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành", ghép bởi: 瓜 (guā): Quả dưa + 熟 (shú / shóu): quen + 蒂 (dì): cuống + 落 (luò / là / lào): rơi.

Thành phần cấu tạo

瓜熟蒂落
guā shú dì luò
thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
瓜
孰
灬
艹
帝
洛

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
Ví dụ (3)
jīng guò经过cháng qī长期de的tán pàn谈判,xiàng mù项目guā shú dì luò瓜熟蒂落。
Trải qua thời gian dài đàm phán, dự án đã thành công tự nhiên.
yī qiè dōu shì一切都是guā shú dì luò瓜熟蒂落,shùn lǐ chéng zhāng顺理成章。
Mọi thứ đều là dưa chín rụng cuống, thuận theo tự nhiên.
nài xīn耐心dì地děng dài等待guā shú dì luò瓜熟蒂落de的shí jī时机。
Kiên nhẫn chờ đợi thời điểm tự nhiên chín tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây