Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
斩首示众
zhǎn shǒu shì zhòng
chém đầu bêu chúng
Hán việt: trảm thú kì chúng
—

Gợi nhớ

Từ "斩首示众" (zhǎn shǒu shì zhòng) nghĩa là "chém đầu bêu chúng", ghép bởi: 斩 (zhǎn): chặt + 首 (shǒu): bài (như trong bài hát + 示 (shì): biểu thị + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

斩首示众
zhǎn shǒu shì zhòng
chém đầu bêu chúng
车
斤
首
示
人
从

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:chém đầu bêu chúng
Ví dụ (3)
gǔ dài古代bào jūn暴君jiāng将fǎn kàng zhě反抗者zhǎn shǒu shì zhòng斩首示众。
Bạo chúa thời cổ đại đã chém đầu bêu đầu kẻ chống đối trước công chúng.
fàn zuì犯罪fěi shǒu匪首bèi被fǎ bàn法办bìng并zhǎn shǒu shì zhòng斩首示众。
Tên trùm tội phạm bị pháp luật trừng trị và chém đầu bêu xé.
zhè zhǒng这种zhǎn shǒu shì zhòng斩首示众de的kù xíng酷刑zǎo yǐ早已bèi被fèi chú废除。
Loại hình phạt chém đầu bêu đầu công khai này từ lâu đã bị bãi bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây