Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仙人指路
xiān rén zhǐ lù
tiên nhân chỉ đường
Hán việt: tiên nhân chỉ lạc
—

Gợi nhớ

Từ "仙人指路" (xiān rén zhǐ lù) nghĩa là "tiên nhân chỉ đường", ghép bởi: 仙 (xiān): Tiên + 人 (rén): người + 指 (zhǐ): ngón tay + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

仙人指路
xiān rén zhǐ lù
tiên nhân chỉ đường
亻
山
人
扌
旨
足

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:tiên nhân chỉ đường
Ví dụ (3)
zài在lù kǒu路口yù dào遇到hǎo xīn rén好心人xiān rén zhǐ lù仙人指路zhǐ míng指明liǎo了fāng xiàng方向。
Ở ngã tư gặp được người tốt lòng chỉ đường như tiên nhân chỉ lộ.
xiàng qí象棋duì jú对局zhōng yǒu中有yī zhāo一招jīng diǎn经典de的xiān rén zhǐ lù仙人指路。
Trong ván cờ tướng có một nước cờ kinh điển tên tiên nhân chỉ lộ.
guān jiàn shí kè关键时刻yǒu有gāo rén高人zhǐ diǎn指点,zhēn shì真是xiān rén zhǐ lù仙人指路。
Thời điểm mấu chốt có cao nhân chỉ điểm, thật là tiên nhân chỉ lộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây