Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
技术规范
jì shù guī fàn
quy chuẩn kỹ thuật
Hán việt: kĩ thuật quy phạm
—

Gợi nhớ

Từ "技术规范" (jì shù guī fàn) nghĩa là "quy chuẩn kỹ thuật", ghép bởi: 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật + 规 (guī): quy tắc + 范 (fàn): khuôn mẫu.

Thành phần cấu tạo

技术规范
jì shù guī fàn
quy chuẩn kỹ thuật
扌
支
木
丶
夫
见

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quy chuẩn kỹ thuật
Ví dụ (3)
gōng chéng jiàn shè工程建设bì xū必须fú hé guó jiā符合国家jì shù guī fàn技术规范。
Xây dựng công trình bắt buộc phải phù hợp với quy phạm kỹ thuật quốc gia.
zhuān jiā专家zhì dìng制定le了yán gé严格de的chǎn pǐn产品jì shù guī fàn技术规范。
Chuyên gia đã đề ra quy phạm kỹ thuật sản phẩm nghiêm ngặt.
wéi fǎn违反jì shù guī fàn技术规范cāo zuò操作róng yì容易fā shēng发生wēi xiǎn危险。
Thao tác vi phạm quy phạm kỹ thuật rất dễ xảy ra nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây